Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hộ gia đình" (1)
hộ gia đình
Tiếng Anh
Cụm từHousehold, family
Cắt điện nước một hộ gia đình.
Cut electricity and water to a household.
Từ liên quan "hộ gia đình" (1)
thu nhập hộ gia đình
Tiếng Anh
Danh từhousehold income
Chỉ số giá căn hộ trên thu nhập hộ gia đình đã tăng từ 23,5 năm vào 2023 lên 30,2 năm vào 2026.
The apartment price-to-household income ratio increased from 23.5 years in 2023 to 30.2 years in 2026.
Cụm từ "hộ gia đình" (3)
Cô tin rằng sự cho đi này sẽ mang lại phước lành cho gia đình.
She believed that this giving would bring blessings to her family.
Cắt điện nước một hộ gia đình.
Cut electricity and water to a household.
Chỉ số giá căn hộ trên thu nhập hộ gia đình đã tăng từ 23,5 năm vào 2023 lên 30,2 năm vào 2026.
The apartment price-to-household income ratio increased from 23.5 years in 2023 to 30.2 years in 2026.
